xeo nạy
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng đòn bẩy để nâng hoặc đẩy vật gì đó: "xeo nạy" chỉ hành động dùng một vật cứng, dài (như thanh sắt, gậy) để làm bật hoặc di chuyển một vật nặng ra khỏi vị trí cũ.
- (Nghĩa bóng) Chê bai, nói xấu, hạ thấp người khác: "xeo nạy" còn được dùng để chỉ hành động chỉ trích, đả kích hoặc làm giảm uy tín của ai đó, đặc biệt là những người có tài năng.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen:
- Anh ấy dùng xà beng để xeo nạy tảng đá lớn ra khỏi đường. (Anh ấy dùng thanh sắt dài làm đòn bẩy để đẩy tảng đá to ra khỏi lối đi.)
- Cần phải xeo nạy cái tủ này mới kéo ra được. (Cần dùng lực bẩy để làm di chuyển cái tủ này.)
Nghĩa bóng:
- Hắn ta thường xeo nạy người có tài vì ghen tị. (Hắn ta hay chỉ trích, hạ thấp người tài giỏi do lòng đố kỵ.)
- Đừng xeo nạy đồng nghiệp chỉ vì họ thành công hơn mình. (Đừng nói xấu đồng nghiệp chỉ vì họ đạt được nhiều thành tựu hơn bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xeo nạy người có tài": hành động đả kích, chê bai những người có năng lực hoặc thành tích nổi bật.
- Trong môi trường làm việc, việc xeo nạy người có tài là hành vi tiêu cực. (Trong công sở, việc chỉ trích người tài giỏi là hành động xấu.)
"xeo nạy lẫn nhau": chỉ sự tranh giành, đấu đá ngầm giữa các cá nhân hoặc nhóm.
- Hai phe trong công ty thường xuyên xeo nạy lẫn nhau để giành quyền lợi. (Hai phe trong công ty thường xuyên đả kích nhau để tranh giành lợi ích.)
Biến thể và từ gần giống
Nạy (động từ): dùng đòn bẩy để mở hoặc di chuyển vật gì đó.
- Anh ta nạy nắp hộp bằng tuốc-nơ-vít. (Anh ta dùng tua vít để bẩy mở nắp hộp.)
Xeo (động từ): hành động đẩy hoặc nâng vật bằng lực bẩy.
- Cần xeo cái bàn lên để kê chân. (Cần bẩy cái bàn lên để kê chân cho vững.)
Từ đồng nghĩa
- Bẩy: dùng vật cứng làm đòn bẩy để nâng vật lên.
- Đẩy: dùng lực tay hoặc công cụ để di chuyển vật.
- Chê bai: nói xấu, chỉ trích người khác (nghĩa bóng).
- Đả kích: công kích, làm giảm uy tín của ai đó.
Thành ngữ liên quan
- Xeo nạy như cò mồi: chỉ hành động đẩy đưa, lôi kéo hoặc chê bai liên tục, không ngừng.
- Bà ấy cứ xeo nạy như cò mồi, chê bai đủ thứ. (Bà ấy liên tục chỉ trích, chê bai mọi thứ.)